- Nghĩa
- bạn / anh / chị
- Hán Việt
- nễ
- Từ loại
- đại từ
Học tiếng Trung HSK 1 Bài 01: Chào hỏi
HSK 1Bài 01: Chào hỏi
Học chào hỏi, đại từ nhân xưng và giới thiệu tên trong tiếng Trung sơ cấp.
Mục tiêu: Sau bài này bạn có thể chào hỏi và tự giới thiệu tên.
Từ mới
- Nghĩa
- tốt; dùng trong chào hỏi
- Hán Việt
- hảo
- Từ loại
- tính từ
- Ghi chú
- Kết hợp 你好 để chào.
- Nghĩa
- tôi
- Hán Việt
- ngã
- Từ loại
- đại từ
- Nghĩa
- tên là; gọi
- Hán Việt
- khiếu
- Từ loại
- động từ
- Nghĩa
- tiểu từ nghi vấn
- Hán Việt
- ma
- Từ loại
- tiểu từ
- Ghi chú
- Đặt cuối câu để hỏi yes/no.
Ngữ pháp
Câu chào 你好
你 + 好
你好 là lời chào phổ biến. Không cần chia thì. Có thể thêm 吗 để hỏi thăm: 你好吗?
Lưu ý: Không dùng 你好吗 với người hoàn toàn lạ trong ngữ cảnh quá trang trọng; 你好 đủ cho chào thông thường.
Giới thiệu tên với 叫
Subject + 叫 + Name
我叫 An nghĩa là “tôi tên là An”. 叫 đứng trước tên, không cần động từ “là”.
Lưu ý: Tránh 我是叫 An. Dùng 我叫 An hoặc 我是 An.
Bài khóa
Đối thoại: Xin chào
! An。什么?
Bấm vào từ có gạch chân để xem nghĩa.
Luyện tập
Câu 1/3